Ưu đãi: Giảm 20% phí dịch vụ cho đơn hàng đầu tiênHotline: 1900 xxxx · Giờ làm việc: 8:00 – 18:00
MCmuasamChinaDán link Taobao, 1688, Alibaba…

Biểu phí

Ký gửi

Thông tin ký gửi theo phiên bản bảng giá hiện hành.

Phiên bản 2026.08.03

Thông tin giá minh bạch, cập nhật theo từng tuyến

Áp dụng từ: 03/08/2026 · Cập nhật gần nhất: 03/08/2026

Biểu phí là cơ sở ước tính. Phí chính thức được xác nhận theo thông tin hàng, cân đo tại kho, tuyến nhận và chính sách áp dụng tại thời điểm tạo đơn.

Công thức tổng chi phí

Đặt hàng hộ

Tiền hàng + ship nội địa Trung Quốc + phí dịch vụ mua hàng + vận chuyển quốc tế + dịch vụ gia tăng + giao hàng nội địa Việt Nam.

Ký gửi

Vận chuyển quốc tế + phí xử lý kho + dịch vụ gia tăng + giao hàng nội địa Việt Nam.

Nhập khẩu chính ngạch

Phí ủy thác nhập khẩu + VAT + thuế nhập khẩu (nếu có) + phí vận chuyển + các chi phí khác (nếu có).

Đặt hàng

Phí dịch vụ mua hàng Trung Quốc

Phí dịch vụ áp dụng đồng nhất theo giá trị đơn hàng.

Giá trị đơn hàng% phí dịch vụ
< 2 triệu1%
2 triệu – 5 triệu1%
5 triệu – 100 triệu1%
> 100 triệu1%

Phí dịch vụ tối thiểu 6.000đ/đơn

Kho & tuyến

Vận chuyển TMĐT Trung Quốc – Việt Nam

Đơn giá dưới đây áp dụng theo từng mức khối lượng hoặc thể tích, tùy loại dịch vụ.

TMĐT tiểu ngạch, biên mậu

Khối lượng hàng (kg)Lạng SơnHà NộiĐà NẵngTP.HCM
0 – 50 kg24.000đ/kg20.000đ/kg26.000đ/kg26.000đ/kg
50 – 200 kg23.000đ/kg19.000đ/kg25.000đ/kg25.000đ/kg
200 – 300 kg22.000đ/kg18.000đ/kg24.000đ/kg24.000đ/kg
> 300 kgLiên hệLiên hệLiên hệLiên hệ

Vận chuyển TMĐT lô

Khối lượng hàng (kg)Lạng SơnHà NộiĐà NẵngTP.HCM
100 – 300 kg20.000đ/kg16.000đ/kg21.000đ/kg21.000đ/kg
300 – 1.000 kg19.000đ/kg15.000đ/kg20.000đ/kg20.000đ/kg
1.000 – 2.000 kg18.500đ/kg14.500đ/kg19.500đ/kg19.500đ/kg
> 2.000 kgLiên hệLiên hệLiên hệLiên hệ
Thể tích hàng (m³)Lạng SơnHà NộiĐà NẵngTP.HCM
1 – 5 m³2.500.000đ/m³2.000.000đ/m³2.600.000đ/m³2.600.000đ/m³
5 – 10 m³2.200.000đ/m³1.700.000đ/m³2.300.000đ/m³2.300.000đ/m³
10 – 30 m³2.100.000đ/m³1.600.000đ/m³2.100.000đ/m³2.100.000đ/m³
> 30 m³Liên hệLiên hệLiên hệLiên hệ

Ký gửi

Quy trình nhận hàng tại kho Trung Quốc

Kho cân đo hàng trước khi xác nhận phương án vận chuyển và các dịch vụ đi kèm.

  1. 01Tạo mã ký gửi
  2. 02Nhận địa chỉ kho Trung Quốc
  3. 03Shop gửi tới kho
  4. 04Kho cân đo
  5. 05Chọn dịch vụ gia tăng
  6. 06Vận chuyển về Việt Nam
  7. 07Thanh toán
  8. 08Nhận hàng

Tùy chọn

Dịch vụ gia tăng

Các dịch vụ được xác nhận theo loại hàng, quy cách và yêu cầu xử lý thực tế.

Dịch vụĐơn vịMức phíGhi chú
Kiểm đếmsản phẩmLiên hệXác nhận theo mức độ kiểm tra.
Chụp ảnh kiệnkiệnLiên hệXác nhận theo yêu cầu xử lý.
Chống sốckiệnLiên hệBáo giá theo vật liệu và kích thước.
Đóng kiện gỗkiệnLiên hệBáo giá theo kích thước và loại hàng.
Bảo hiểm hàng hóađơnLiên hệPhụ thuộc giá trị khai báo và điều kiện áp dụng.
Gộp hoặc tách kiệnkiệnLiên hệXác nhận theo yêu cầu kho.
Lưu khongàyLiên hệXác nhận theo thời gian lưu kho.
Giao tận nhàđơnLiên hệPhụ thuộc địa chỉ nhận và đặc tính kiện.

Nhập khẩu

Vận chuyển hàng chính ngạch

Áp dụng cho đơn hàng có đầy đủ thông tin hàng hóa, chứng từ và điều kiện thực hiện thủ tục.

Phí vận chuyển quốc tế TQ – VN

Khối lượng hàng (kg)Lạng SơnHà NộiĐà NẵngTP.HCM
< 50 kg400.000đ/kg400.000đ/kg550.000đ/kg550.000đ/kg
50 – 300 kg8.000đ/kg8.000đ/kg14.000đ/kg14.000đ/kg
300 – 1.000 kg7.000đ/kg7.000đ/kg12.000đ/kg12.000đ/kg
1.000 – 2.000 kg6.000đ/kg6.000đ/kg10.000đ/kg10.000đ/kg
2.000 – 5.000 kg5.000đ/kg5.000đ/kg8.000đ/kg8.000đ/kg
> 5.000 kgLiên hệLiên hệLiên hệLiên hệ
Thể tích hàng (m³)Lạng SơnHà NộiĐà NẵngTP.HCM
< 2 m³1.500.000đ/m³1.500.000đ/m³2.000.000đ/m³2.000.000đ/m³
2 – 5 m³1.300.000đ/m³1.300.000đ/m³1.800.000đ/m³1.800.000đ/m³
5 – 10 m³1.200.000đ/m³1.200.000đ/m³1.700.000đ/m³1.700.000đ/m³
10 – 20 m³1.100.000đ/m³1.100.000đ/m³1.600.000đ/m³1.600.000đ/m³
20 – 25 m³1.000.000đ/m³1.000.000đ/m³1.500.000đ/m³1.500.000đ/m³
> 25 m³Liên hệLiên hệLiên hệLiên hệ

Nguyên xe

Phương tiệnThể tích tham khảoLạng SơnHà NộiĐà Nẵng / TP.HCM
Cont 40ft40.000.000đ50.000.000đLiên hệ
Xe 13.5m< 100 m³45.000.000đ55.000.000đLiên hệ
Xe 17.5m< 160 m³55.000.000đ65.000.000đLiên hệ
Xe 20m< 180 m³60.000.000đ80.000.000đLiên hệ

Phí ủy thác nhập khẩu

Giá trị lô hàngPhí dịch vụ
< 100.000.0002%
100.000.000 – 300.000.0001.5%
> 300.000.0001%

Phí dịch vụ tối thiểu 500.000đ/đơn hàng ghép container

Phí ủy thác nhập khẩu

1% – 2%

Tối thiểu 500.000đ/đơn hàng ghép container.

Thuế giá trị gia tăng

8%

Một số nhóm hàng áp dụng mức thuế khác theo quy định.

Thuế nhập khẩu

Theo mã HS

Xác nhận theo loại hàng, xuất xứ và chính sách tại thời điểm khai báo.

Phí khác

Nếu có

Gồm kiểm định, hoàn hàng, nội địa, chứng từ hoặc các chi phí phát sinh thực tế.

Versioning

Lịch sử cập nhật

Phiên bảnTrạng tháiNgày hiệu lựcCập nhậtTóm tắt
2026.08.03active03/08/202603/08/2026Công bố biểu phí đặt hàng, vận chuyển TMĐT và nhập khẩu chính ngạch.

Câu hỏi thường gặp

Phí đặt hàng được tính thế nào?

Phí dịch vụ mua hàng là 1% giá trị đơn, tối thiểu 6.000đ/đơn.

Khi nào hàng bị quy đổi thể tích?

Hàng siêu nhẹ, cồng kềnh, không thể đóng bao hoặc có kích thước vượt điều kiện tuyến có thể được tính theo quy đổi.

Công cụ tính phí có phải báo giá cuối cùng?

Không. Kết quả là ước tính theo bảng giá hiện hành; kho xác nhận khi cân đo hàng và kiểm tra điều kiện tuyến.

Chi phí chính ngạch đã gồm thuế chưa?

Công cụ có thể ước tính VAT 8% khi có giá trị hàng. Thuế nhập khẩu và chi phí chuyên ngành cần mã HS, chứng từ và thông tin hàng hóa để xác nhận.

Nhận báo giá

Cần xác nhận chi phí cho đơn hàng của bạn?

Gửi link sản phẩm, loại hàng, số lượng, khối lượng và điểm nhận để nhận tư vấn phù hợp.

Tạo yêu cầu báo giáLiên hệ tư vấn